Facebook Like Box

THÔNG TIN

Trang website máy bơm hút bùn.com là website chuyên nghiệp về các dòng sản phẩm máy bơm hút bùn, chúng tôi mang tới khách hàng những kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực vận chuyển bùn loãng, bùn đặc từ ao hồ, sông suỗi hoặc bùn biển, với nhiều kinh nghiệm được rút ra từ những lần lắp đặt và vận hành, trình độ kỹ sư của chúng tôi đã thấu hiểu được tất cả các loại bùn khó trị nhất, hãy đến với bơm bùn việt nhật quý khách hàng sẽ hoàn toàn yên tâm, sản phẩm thuộc dòng máy bơm hút bùn bơm công nghiệp chất lượng cao

CHÍNH SÁCH BẢO MẬT THÔNG TIN

QUY ĐỊNH BẢO HÀNH SẢN PHẨM

HƯỚNG DẪN MUA HÀNG

CAM KẾT BÁN HÀNG

Tin tức

Tin tức (99)

Bom chim wq

Models Công suất ( HP ) Lưu Lượng  Đẩy cao Họng hút / xả  
  (HP (L/min) (m) (inch) USD
WQD5-15-0.75 1 83 15 2"  
WQ5-15-0.75 1 83 15 2"  
WQD7-15-1.1 1.5 116 15 2"  
WQ7-15-1.1 1.5 116 15 2"  
WQ12-18-1.5 2 200 18 2"  
WQ10-34-2.2 3 166 34 2"  
WQ15-28-2.2 3 250 28 2"  
WQ18-22-2.2 3 300 22 2.5"  
WQ10-44-3 4 166 44 2"  
WQ16-32-3 4 266 32 2"  
WQ25-25-3 4 416 25 2.5"  
WQ40-15-3 4 666 15 3"  
WQ15-45-4 5.5 250 45 2"  
WQ30-26-4 5.5 500 26 3"  
WQ50-15-4 5.5 833 15 4"  
WQ15-55-5.5 7.5 250 55 2"  
WQ25-40-5.5 7.5 416 40 2"  
WQ48-2.2-5.5 7.5 800 22 4"  
WQ20-60/2-7.5 10 333 60 2"  
WQ65-26-7.5 10 1083 26 4"  
HW-550S 0.75 245 9 1.5"  
HWD-550S 0.75 245 9 1.5"  
HW-750S 1 270 11.5 1.5"  
HWD-750S 1 270 11.5 1.5"  
HW-1100S 1.5 375 12.5 2"  
HWD-1100S 1.5 375 12.5 2"  
HW-1500S 2 445 14.5 2"  
HWD-1500S 2 445 14.5 2"  
H1100F 1.5 450 12.5 2"  
QDS-250D 0.34 85 6 1.25"  
QDS-370D 0.5 120 8 1.25"  
QDS-550D 0.75 165 10 1.25"  
QDS-750D 1 200 11 1.25"  
           


Đặc điểm của bơm chìm hút nước thải model WQ

- Là dòng máy bơm được làm từ gang với cấp độ bảo vệ động cơ IP68 

- Bơm được ngâm chìm hoàn toàn trong nước thải

- Bơm hoạt động ổn định ở tần suất cao

Bảng thông số bơm chìm được thể hiện dưới đây 

 
 
Model Điện   Động cơ Xả Lưu Lượng Đẩy cao Speed Cách bơm N.W Kích Thước
  v Kw HP mm  m^3/min m r.p.m   kg mm
50WQ15-40-5.5 380 5.5 7.5 50 15 40 2860 20 73 810×320×340
80WQ30-30-5.5 380 5.5 7.5 80 30 30 2860 30 75 810×320×340
100WQ65-15-5.5 380 5.5 7.5 100 65 15 2860 30 75 840×330×380
100WQ45-22-7.5 380 7.5 10 100 45 22 2860 30 123 950×430×430
150WQ100-10-7.5 380 7.5 10 150 100 10 2860 40 123 950×430×430
100WQ65-15-5.5 380 5.5 7.5 150 65 15 1450 35 126 980×410×560
150WQ110-10-5.5 380 5.5 7.5 100 110 10 1450 50 153 1020×490×590
100WQ100-15-7.5 380 7.5 10 150 100 15 1450 50 156 1020×540×710
150WQ150-10-7.5 380 7.5 10 150 150 10 1450 40 163 1020×540×710
150WQ250-6-7.5 380 7.5 10 100 250 6 1450 50 165 1020×540×710
100WQ100-25-11 380 11 15 150 100 25 1450 40 221 1120×540×710
150WQ130-15-11 380 11 15 200 130 15 1450 45 239 1120×540×710
200WQ300-7-11 380 11 15 100 300 7 1450 50 252 1120×540×710
100WQ100-30-15 380 15 20 150 100 30 1450 40 239 1170×540×710
150WQ130-20-15 380 15 20 200 130 20 1450 50 259 1170×540×710
200WQ250-11-15 380 15 20 150 250 11 1450 50 274 1170×540×710
150WQ180-20-18.5 380 18.5 25 200 180 20 1450 50 300 1250×540×750
200WQ250-15-18.5 380 18.5 25 150 250 15 1450 50 300 1250×540×750
150WQ180-25-22 380 22 30 150 180 25 1450 50 324 1280×540×750
200WQ300-15-22 380 22 30 200 300 15 1450 50 324 1280×540×750

Xem chi tiết...

Seri máy bơm D, là chủng loại máy bơm nước đa tầng cánh công suất lớn áp lực lớn

Seri DM có nhiều tầng cánh hoạt động theo kiểu bơm ly tâm

Seri Bơm đa tầng cánh được sản xuất theo tiêu chuẩn  GB / T5675 (bơm ly tâm kỹ thuật Điều kiện III),

Bơm hoạt động với phạm vi rộng hiệu quả cao, cơ cấu hợp lý, an toàn và hoạt động ổn định, tiếng ồn thấp, hiệu suất cuộc sống lâu dài và dễ dàng cài đặt và bảo trì.

Loại bơm D áp dụng cho khai thác mỏ, nhà máy và cung cấp nước của thành phố  và được sử dụng để vận chuyển nước sạch mà không hạt rắn

Loại bơm DM áp dụng cho các công trình thoát nước trong công trình thép và mỏ, nó được thiết kế để cung cấp hệ thống thoát nước

và nước thải mỏ khác mà rắn nội dung không được vượt quá 2% và hạt không được vượt quá 0,5 mm.

Seri Máy bơm DF, có thể vận chuyển bất kỳ phương tiện đó là không chứa chất rắn và chất lỏng ăn mòn , cũng có thể sử dụng cho bơm nước cấp lò hơi

Với dòng bơm DY, có thể vận chuyển bất kỳ phương tiện không chứa các chất rắn, độ nhớt thấp hơn 120cp lỏng dầu như xăng hay.

 

Model tốc độ tốc độ dòng chảy Đẩy Công suất Model tốc độ tốc độ dòng chảy Đẩy Công suất
  r / min m3 / h m kw   r / min m3 / h m kw
D6-25 × 3 2950 3,75 76.5 5.5 D12-25 × 10 2950 7,5 282 22
6.3 75 12.5 250
7,5 73,5 15 230
D6-25 × 4 2950 3,75 102 7,5 D12-25 × 11 2950 7,5 310,2 22
6.3 100 12.5 275
7,5 98 15 253
D6-25 × 5 2950 3,75 128 7,5 D12-25 × 12 2950 7,5 338,4 30
6.3 125 12.5 300
7,5 123 15 276
D6-25 × 6 2950 3,75 153 11 D25-30 × 3 2950 15 102 15
6.3 150 25 90
7,5 147 30 82.5
D6-25 × 7 2950 3,75 179 11 D25-30 × 4 2950 15 136 18.5
6.3 175 25 120
7,5 172 30 110
D6-25 × 8 2950 3,75 204 15 D25-30 × 5 2950 15 170 22
6.3 200 25 150
7,5 196 30 137,5
D6-25 × 9 2950 3,75 230 15 D25-30 × 6 2950 15 204 30
6.3 225 25 180
7,5 221 30 165
D6-25 × 10 2950 3,75 255 18.5 D25-30 × 7 2950 15 238 30
6.3 250 25 210
7,5 245 30 192,5
D6-25 × 11 2950 3,75 281 18.5 D25-30 × 8 2950 15 272 37
6.3 275 25 240
7,5 270 30 220
D6-25 × 12 2950 3,75 306 18.5 D25-30 × 9 2950 15 306 37
6.3 300 25 270
7,5 294 30 247,5
D12-25 × 3 2950 7,5 84.6 7,5 D25-30 × 10 2950 15 340 45
12.5 75 25 300
15 69 30 275
D12-25 × 4 2950 7,5 113 11 D25-50 × 3 2950 15 154,5 30
12.5 100 25 150
15 92 28 144
D12-25 × 5 2950 7,5 141 11 D25-50 × 4 2950 15 206 30
12.5 125 25 200
15 115 28 192
D12-25 × 6 2950 7,5 169 15 D25-50 × 5 2950 15 257,5 37
12.5 150 25 250
15 138 28 240
D12-25 × 7 2950 7,5 197 15 D25-50 × 6 2950 15 309 45
12.5 175 25 300
15 161 28 288
D12-25 × 8 2950 7,5 226 18.5 D25-50 × 7 2950 15 360,5 55
12.5 200 25 350
15 184 28 336
D12-25 × 9 2950 7,5 254 18.5 D25-50 × 8 2950 15 412 75
12.5 225 25 400
15 207 28 384
D25-50 × 9 2950 15 464 75 D46-50 × 8 2950 30 440 90
25 450 46 400
28 432 55 368
D25-50 × 10 2950 15 515 75 D46-50 × 9 2950 30 499,5 110
25 500 46 450
28 480 55 414
D25-50 × 11 2950 15 566 90 D46-50 × 10 2950 30 555 110
25 550 46 500
28 528 55 460
D25-50 × 12 2950 15 618 100 D46-50 × 11 2950 30 610,5 132
25 600 46 550
28 576 55 506
D46-30 × 3 2950 30 102 22 D46-50 × 12 2950 30 666 132
46 90 46 600
55 81 55 552
D46-30 × 4 2950 30 136 30 D85-45 × 2 2950 55 102 37
46 120 85 90
55 108 100 78
D46-30 × 5 2950 30 170 37 D85-45 × 3 2950 55 153 55
46 150 85 135
55 135 100 117
D46-30 × 6 2950 30 204 37 D85-45 × 4 2950 55 204 75
46 180 85 180
55 162 100 156
D46-30 × 7 2950 30 238 45 D85-45 × 5 2950 55 255 90
46 210 85 225
55 189 100 195
D46-30 × 8 2950 30 274 55 D85-45 × 6 2950 55 306 110
46 240 85 270
55 216 100 234
D46-30 × 9 2950 30 306 55 D85-45 × 7 2950 55 357 132
46 270 85 315
55 243 100 273
D46-30 × 10 2950 30 340 75 D85-45 × 8 2950 55 408 132
46 300 85 360
55 270 100 312
D46-50 × 3 2950 30 167 37 D85-45 × 9 2950 55 459 160
46 150 85 405
55 138 100 351
D46-50 × 4 2950 30 222 45 D155-30 × 2 1480 100 65 55
46 200 155 60
55 184 185 55
D46-50 × 5 2950 30 278 55 D155-30 × 3 1480 100 97,5 75
46 250 155 90
55 230 185 82.5
D46-50 × 6 2950 30 330 75 D155-30 × 4 1480 100 130 90
  46 300 155 120
  55 276 185 110
D46-50 × 7 2950 30 389 75 D155-30 × 5 1480 100 162,5 110
46 350 155 150
55 322 185 137,5
D155-30 × 6 1480 100 195 132 D280-43 × 7 1480 185 329 350
155 180 280 301
185 165 335 266
D155-30 × 7 1480 100 228 160 D280-43 × 8 1480 185 376 410
155 210 280 344
185 193 335 304
D155-30 × 8 1480 100 260 180 D280-43 × 9 1480 185 423 500
155 240 280 387
185 220 335 342
D155-30 × 9 1480 100 293 180 D280-65 × 6 1480 185 408 500
155 270 280 390
185 248 335 372
D155-30 × 10 1480 100 325 225 D280-65 × 7 1480 185 476 680
155 300 280 455
185 275 335 434
D155-67 × 3 2950 100 228 132 D280-65 × 8 1480 185 544 680
155 201 280 520
185 177 335 496
D155-67 × 4 2950 100 304 185 D280-65 × 9 1480 185 612 850
155 268 280 585
185 236 335 558
D155-67 × 5 2950 100 380 220 D280-65 × 10 1480 185 680 850
155 335 280 650
185 295 335 620
D155-67 × 6 2950 100 456 280 D450-60 × 3 1480 335 195 360
155 402 450 180
185 354 500 171
D155-67 × 7 2950 100 532 350 D450-60 × 4 1480 335 260 500
155 469 450 240
185 413 500 228
D155-67 × 8 2950 100 608 350 D450-60 × 5 1480 335 325 680
155 536 450 300
185 472 500 285
D155-67 × 9 2950 100 684 440 D450-60 × 6 1480 335 390 680
155 603 450 360
185 531 500 342
D280-43 × 2 1480 185 94 110 D450-60 × 7 1480 335 455 850
280 86 450 420
335 76 500 399
D280-43 × 3 1480 185 141 150 D450-60 × 8 1480 335 520 850
280 129 450 480
335 114 500 456
D280-43 × 4 1480 185 188 230 D450-60 × 9 1480 335 585 1050
280 172 450 540
335 152 500 513
D280-43 × 5 1480 185 235 300 D450-60 × 10 1480 335 650 1050
280 215 450 600
335 190 500 570
D280-43 × 6 1480 185 282 300          
280 258            
335 228          

 

Xem chi tiết...

bom dinh luong jm

Các tính năng của bơm định lượng đầu nhựa thân nhựa seri JM

Bơm định lượng JM là dòng sản phẩm đặc chưng để vận chuyển các loại hóa chất trong ngành sử lý nước

Máy bơm JM có tính năng cài đặt rễ ràng và hoạt động rất đơn giản

Về dòng chảy của bơm định lượng JM được điều chỉnh bằng núm cơ học

Khả năng chống ăn mòn về hóa chất của bơm định lượng JM rất tốt

Hiệu suất làm việc ổn định và quan trọng hơn là lưu lượng của seri JM rất chuẩn

Ứng dụng của bơm định lượng thân nhựa seri JM

Sử lý nước sạch, nước thải

Dùng trong phòng thí nghiệm

Dùng trong các môi trường cần định lượng cụ thể lưu lượng đầu vào

Bảng thông số kỹ thuật của máy bơm định lượng đầu nhựa seri JM

thong so bom dinh luong dau nhua jm

Xem chi tiết...

Đặc điểm của bơm chìm hút bùn có cánh khuấy như sau

Đối với ngành công nghiệp khai thác mỏ, Đập tràn, thủy điện ,nước thải hay chất thải hữu cơ và các ngành công nghiệp khác

hoặc ở những khu vực có tích lũy bất cứ bùn đọng lại

Sẽ luôn có một giải pháp để vận chuyển lượng bùn đó đi

Công ty Bơm Việt Nhật giới thiệu với khách hàng chủng loại bơm bùn cánh khuấy.

Vì sao cần chủng loại bơm bùn có cánh  khuấy

Vì nước luôn chảy theo 1 hướng nhất định khi dòng chảy gặp phải vật cản các hạt rắn sẽ bị cản lại và chìm xuống hoặc do tỉ 

trọng của hạt bùn quá nặng mà tốc độ dòng chảy không đủ lực để di chuyển nó đi, lâu ngày sự tích tụ sẽ nhiều dần lên

Do vậy để vận chuyển được các loại bùn như vậy chúng ta phải dùng 1 loại bơm đặc biệt, đặc biệt từ

Vật liệu cấu tạo nên phần tiếp xúc với bùn phải được làm từ hợp kim bao gồm có Gang, Thép, Và 1 số thành phần hợp kim 

chống mài mòn cao

Ngoài ra cần thêm 1 bộ cánh khuấy để đánh tan các liên kết bùn mà lâu ngày tích tụ lại

Các sản phẩm bơm chìm hút bùn dưới đây mô tả dòng lưu lượng và cột áp đẩy của máy bơm

Quý khách hàng cần thêm sự tư vấn kỹ hơn hãy liên hệ với Công ty Bơm Việt Nhật để chúng tôi lựa trọn những sản phầm

phù hợp nhất cho mọi địa hình

bơm chìm

 bom chim canh khuay bun   bom chim nuoc thai canh khuay

Model (cho hoạt động bình thường)

Thông số kỹ thuật

Chất rắn cm

Power, hp

Trọng lượng Kg 

Volt điện áp

Số pha

Ø ống cống, inches

Head, mét

Năng suất, l / m

PS-75-A / AJ

 

1

0,75

15

115

1

2 '

13

220 
@ 1,5m 

PS-750-A

 

3.1

7,5

159

230/460

3

3 "

16

1890 
@ 4.5m

PS-1000-A

 

1.9

10

79

230/460 
220/380/415 
500

3

3 "và 4"

28

1325  
@ 3m

PS-1500-A

 

3.1

15

231

230/460

3

4 "

19

3236 
@ 5,6m

PS-2000-A

 

3.1

20

276

230/460

3

4 "

24

4390 
@ 3m

PS-3000-A

 

3.1

30

390

230/460

3

6 "

30

6056 
@ 4m

 

Model (cho điều kiện làm việc khó khăn)

Thông số kỹ thuật

Chất rắn cm

Power, hp

Trọng lượng Kg 

Volt điện áp

Số pha

Ø ống cống, inches

Head, mét

Năng suất, l / m

P-5-A

 

1.9

5

163

230/460

3

3 "

14.6

1020  
@ 6,7m

P-10-A

 

2.54

10

225

230/460

3

4 "

20.4

1700 
@ 7,3m

P-20-A / AJ

 

3.8

20

575

460

3

4 "

26.2

2550 
@ 7,6m

P-30-A / AJ

 

3.8

30

787

460

3

4 "

41.1

2840 
@ 15,2m

P-50-A / AJ

 

6.3

50

1005

460

3

6 "và 8"

29.9

7000 
@ 10,6m

P-75-A / AJ

 

6.3

75

1176

460

3

6 "và 8"

39.6

8020 
@ 21,3m

 

Xem chi tiết...

bom nuoc thai chiu duoc hoa chat

Đặc điểm chung của dòng máy bơm nước thải có lẫn hóa chất

Máy bơm hóa chất Fluoroplastics FZB là dòng máy bơm tự mồi được kết hợp với công nghệ tiên tiến của thế giới áp dụng vào sản xuất để

 phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế

thiết kế vỏ ngoài của bơm làm tư kim loại và lòng trong của máy bơm được lót nhựa flo

Nhựa Flomatic là vật liệu chịu được trong các môi trường hóa chất có tính ăn mòn rất mạnh

Về đầu hút và xả nhựa Flo có thể thay thế cho roăng để kết nối với đường ống hút và xả không bị rò rỉ 

Phớt cơ khí của máy bơm được làm từ Vật liệu hợp kim gốm và tepflon

Nó có khả năng vận chuyển chất lỏng đó là dưới vị trí lắp đặt máy bơm. Và máy bơm này chi cần mồi lần đầu tiên các lần bơm tiếp theo 

máy bơm không cần mồi

Tổng quan về dòng máy bơm nước thải có lẫn hóa chất seri FZB 

Phạm vi máy bơm hóa chất cho lưu lượng: 8-50m3 / h

Đẩy cao từ : 15-45m

Nhiệt độ hoạt động: -20 ° C ~ 120 ° C

Công suất phù hợp: 2.2-30kw

Chất liệu: fluoroplastic

Đường kính: DN25-DN100mm

Tốc độ: 2900rpm

Bảng thông số kỹ thuật của bơm hóa chất fzb tự mồi

Mô Hình  Lưu Lượng Đẩy Cao Đường kính Công Suất Tự hút Tốc độ
(M³ / h) (M) (Mm) (Kw) (M) (R / min)
25FZB-20L 1.5 m3/h  22  25 25 2.2 kw 3 2900
3.6 m3/h  20  25 25
4.5 m3/h 15 25 25
32FZB-20L 3.6 m3/h 22  32  32 2.2 kw 3 2900
5 m3/h 20  32   32 
5.5 m3/h 15 32  32 
40FZB-20D 6 m3/h 22 40 40 3 kw 3 2900
8 m3/h 20 40 40
12 m3/h 28 40 40
40FZB-30L 6 m3/h 32 50 50 4 kw 3 2900
12 m3/h 30 50 50
15 m3/h 28 50 50
50FZB-20D 8 m3/h 22 50 50 3 kw 3 2900
12 m3/h 20 50 50
15 m3/h 17 50 50
50FZB-30L 8 m3/h 32 50 50 4 kw 3 2900
12 m3/h 30 50 50
15 m3/h 28 50 50
50FZB-45L 8 m3/h 47 50 32 7,5 kw 3.5 2900
12 m3/h 45 50 32
15 m3/h 43 50 32
50FZB-70L 12.5 m3/h 70 50 32 11 kw 3.5 2900
65FZB-20L 25 m3/h 20 65 50 5.5 kw 3.5 2900
65FZB-25L 25 m3/h 25 65 50 5.5 kw 3.5 2900
65FZB-30L 15 m3/h 32 65 50 7,5 kw 3.5 2900
25 m3/h 30 65 50
35 m3/h 27 65 50
65FZB-45L 15 m3/h 47 65 40 11 kw 4 2900
25 m3/h 45 65 40
35 m3/h 38 65 40
65FZB-70L 25 m3/h 70 65 40 18.5 kw 4 2900
80FZB-20L 40 m3/h 20 80 65 5.5 kw 4 2900
80FZB-30L 35 m3/h 32 80 65 11 kw 4 2900
50 m3/h 30 80 65
60 m3/h 25 80 65
80FZB-45L 35 m3/h 47 80 65 15 kw 4 2900
50 m3/h 45 80 65
60 m3/h 42 80 65
 
80FZB-70L 50 m3/h 70 80 50 30 kw 4 2900
100FZB-20L 100 m3/h 20 100 80 11 kw 4 2900
100FZB-30L 65 m3/h 32 100 80 18.5 kw 4 2900
100 m3/h 45 100 80
110 m3/h 40 100 80
100FZB-45L 65 m3/h 46 100 80 30 kw 4 2900
100 m3/h 45 100 80
110 m3/h 40 100 80
 

Xem chi tiết...