Bơm nhập khẩuTin Tứcmaybomhutbun.com

Facebook Like Box

THÔNG TIN

Trang website máy bơm hút bùn.com là website chuyên nghiệp về các dòng sản phẩm máy bơm hút bùn, chúng tôi mang tới khách hàng những kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực vận chuyển bùn loãng, bùn đặc từ ao hồ, sông suỗi hoặc bùn biển, với nhiều kinh nghiệm được rút ra từ những lần lắp đặt và vận hành, trình độ kỹ sư của chúng tôi đã thấu hiểu được tất cả các loại bùn khó trị nhất, hãy đến với bơm bùn việt nhật quý khách hàng sẽ hoàn toàn yên tâm, sản phẩm thuộc dòng máy bơm hút bùn bơm công nghiệp chất lượng cao

CHÍNH SÁCH BẢO MẬT THÔNG TIN

QUY ĐỊNH BẢO HÀNH SẢN PHẨM

HƯỚNG DẪN MUA HÀNG

CAM KẾT BÁN HÀNG

maybomhutbun.com

maybomhutbun.com

Website URL:

Cuộc sống tại các đô thị của việt nam hiện nay vô cùng ô nhiễm, ô nhiễm nguồn nước, tiếng ồn, không khí ....... Trong những nguồn ô nhiễm đó có loại ô nhiễm nguồn nước là một trong những nguồn ô nhiễm mà có thể gây nên rất nhiều hệ quả cho con người, môi trường sống, tao nên những bệnh dịnh hoành hoành bởi nguồn nước bị ô nhiễm. Như vậy nghành môi trường việt nam các cơ quan hữu quan đã đưa ra rất nhiều các giải pháp, cho các đơn vị sản suất, công ty xí nghiệp, khu đô thị, nhà máy ,,,,, Những giải pháp để xử lý nguồn nước, một trong đó là thiết kế một hệ thống xử lý nước thải đã qua sử dụng, nguồn nước qua hệ thống này đạt tiêu chuẩn mới có thể thải ra môi trường đảm bảo an toàn cho con người sống xung quanh.

Việt lắp đặt sử dụng một hệ thống máy bơm hút bùn nước thải hoạt động tốt và hiệu quả trong một dây truyền xử lý nước của một hệ thống, cần phải chọn lựa, tư vấn thiết kế một cách kỹ càng, Vì hệ thống xử lý nước cần phải được thiết kế hợp bộ mới có thể đảm bảo cho ra một nguồn nước sạch và hiệu quả. Với nguồn nước tốt được xử lý qua một hệ thống bơm hút bùn thì sẽ đảm bảo nguồn nước luôn vận hành tốt hơn nữa.

- Để chọn lựa máy bơm hút bùn nước thải cần phải có những tiêu chuẩn gì.
+ Máy bơm hút bùn nước thải phù hợp với các thiết bị khác trong một hệ thống xử lý nước.
+ Máy bơm bùn đảm bảo đúng công suất thiết kế tính chọn ban đầu.
+ Máy bơm bùn có chất lượng tốt, và tùy thuộc theo quy mô của dự án để chọn sản phẩm chất lượng.
+ Có thiết kế, đặc tính kỹ thuật, và những yêu cầu sử dụng một hệ thống đạt chuẩn nhất.
+ Đảm bảo máy bơm vận hành ổn định trong suất thời gian hoạt động của thiết bị.

Những thông số trên là những yêu cầu cở bản nhất  cần biết khi lựa chọn một máy bơm hút bùn nước thải trong dây truyền xử lý nước của công ty, hoặc của bạn.
Để biết kỹ hơn về thông số sản phẩm của bạn xin vui lòng liên hệ chúng tôi để nhận được sử tư vấn sản phẩm tốt hơn

Năng cao hiệu suất của các dòng máy bơm hút bùn

Thứ hai, 19 Tháng 10 2015 02:27 Xuất bản trong Tin tức

Để nâng cao hiệu suất của một máy bơm bạn cần phải làm những việc đảm bảo phù hợp nhất khi sử . Hiện nay sản phẩm máy bơm bùn chúng tôi giới thiệu là những sản phẩm bơm hút bùn Tsurumi chất lượng tốt nhất giá thành cạnh trạnh với kỹ thuật tốt, Lưu lượng các dòng máy bơm bùn này rất hiệu quả trong quá trình sử dụng , chúng tôi xin giới thiệu các bạn vận hành thiết bị sao cho hiệu quả nhất .

1. Thận trọng trong lắp đặt và vận chuyển.
- Trong quá trình kiểm tra và vận hành máy bơm hút bùn Tsurumi KRS. Các bạn cần chú ý tuân thủ các hướng dẫn sau:
- Kiểm tra và bảo trì máy bơm hút bùn Tsurumi an toàn
- Bảo trì và kiểm tra máy bơm hút bùn tsurumi, may bom hut bun, máy bơm hút bùn tsurumi

2. Cấu tạo chi tiết sản phẩm máy bơm hút bùn Tsurumi 
- Cấu tạo chi tiết máy bơm hút bùn Tsurumi, may bom hut bun, máy bơm hút bùn, máy bơm hút bùn Tsurumi
Chú ý: Đây là mô hình đặc trưng của máy bơm hút bùn Tsurumi. Tuy nhiên trên thực tế, một số mô hình có thể thay đổi chút ít về cấu trúc bên trong.
Như trên chúng tôi đã giới thiệu khách hàng sử dụng dòng máy bơm hút bùn chuyên dụng nhất với các sản phẩm kỹ thuật phù hợp đảm bảo khả năng hoạt động hiệu suất của máy bơm hút bùn .
- Hiện nay sản phẩm được chúng tôi phân phối tại thị trường việt nam qua hệ thống cung cấp hàng

- Bán hàng online hoặc theo địa chỉ cung cấp hàng hóa chính hãng tại việt nam

Bán máy thổi khí Longtech đài loan LT125

Thứ ba, 17 Tháng 3 2015 09:26 Xuất bản trong Tin tức

may thoi khi 5

Đặc điểm kỹ thuật của Series LT-125 máy thổi khí longtech

- Tiếng ồn thấp và tiêu thụ năng lượng
- Luồng không khí ổn định
- Đường kính: 5 "
- Công suất: 5.56~ 24.66m3/min
- Áp lực: 0 ~ 8000 mmAg
- Công suất động cơ :10~40 HP
- Giảm 5dB tiếng ồn,
- Tiêu thụ năng lượng và độ rung thấp

Bảng thông số kỹ thuật chung của dòng Series LT-125 máy thổi khí longtech

TYPE RPM Công suất: Qs(m3/h)           Áp lực (mmAq)         Động cơ :La(kW)
1000mmAg 2000mmAg 3000mmAg 4000mmAg 5000mmAg 6000mmAg 7000mmAg 8000mmAg
m3/h kw m3/h kw m3/h kw m3/h kw m3/h kw m3/h kw m3/h kw m3/h kw
LT-125 750 617.4 2.59 565.2 4.96 517.2 7.13 472.8 9.12 435 10.97 399.6 12.67 366.6 14.26 339 15.74
900 761.4 3.11 708.6 5.95 660.6 8.55 616.8 10.95 578.4 13.16 543 15.21 510.6 17.11 482.4 18.89
1050 904.8 3.63 852 6.94 804.6 9.98 760.2 12.77 721.8 15.35 686.4 17.74 654 19.97 626.4 22.04
1200 688.8 4.15 996 7.93 948 11.4 903 14.59 865.8 17.55 830.4 20.28 797.4 22.82 769.8 25.18
1350 1192.2 4.66 1139.4 8.92 1091.4 12.83 1047.6 16.42 1009.2 19.74 973.8 22.81 941.4 25.67 913.8 28.33
1500 1335.6 5.18 1283.4 9.91 1235.4 14.25 1191 18.24 1153.2 21.93 1117.8 25.35 1084.8 28.52 1057.2 31.48

Bán máy thổi khí longtech LT100 giá rẻ nhất

Thứ ba, 17 Tháng 3 2015 09:09 Xuất bản trong Tin tức

may thoi khi 5

Đặc điểm kỹ thuật của Series LT-100 máy thổi khí longtech

- Máy thổi khí model LT-100 Tiếng ồn thấp và tiêu thụ năng lượng
- Luồng không khí ổn định
- Đường kính: 4 "
- Công suất: 2.74~ 13.36 m3/min
- Áp lực: 0 ~ 8000 mmAg
- Công suất động cơ :7.5~25 HP
- Giảm 5dB tiếng ồn,
- Tiêu thụ năng lượng và độ rung thấp

Bảng thông số kỹ thuật chung của Series LT-100 máy thổi khí longtech

TYPE rpm Công suất: Qs(m3/h)      Áp lực: PRESSURE(mmAq)         Động cơ: La(kW)
1000mmAg 2000mmAg 3000mmAg 4000mmAg 5000mmAg 6000mmAg 7000mmAg 8000mmAg
m3/h kw m3/h kw m3/h kw m3/h kw m3/h kw m3/h kw m3/h kw m3/h kw
LT100 850 348 1.57 311.4 3 279 4.31 249.6 5.51 224.4 6.63 201.6 7.66 181.8 8.62 164.4 9.51
1000 423.6 1.84 387 3.53 354.6 5.07 325.2 6.49 300 7.8 277.2 9.01 257.4 10.14 240 11.19
1150 481.8 2.12 462.6 4.05 430.2 5.83 400.8 7.46 375.6 8.97 352.8 10.36 333 11.66 315.6 12.86
1300 574.8 2.4 538.2 4.58 505.8 6.59 476.4 8.43 451.2 10.14 428.4 11.71 408.6 13.18 391.2 14.54
1450 650.4 2.67 613.8 5.11 581.4 7.35 552 9.41 526.8 11.31 504 13.06 484.2 14.7 466.8 16.22
1600 726 2.95 689.4 5.64 657 8.11 627.6 10.38 602.4 12.47 579.6 14.42 559.8 16.22 542.4 17.9
1750 801.6 3.23 765 6.17 732.6 8.87 703.2 11.35 678 13.64 655.2 15.77 635.4 17.74 618 19.57

Bán máy thổi khí longtech LT080 đài loan giá rẻ

Thứ ba, 17 Tháng 3 2015 09:03 Xuất bản trong Tin tức

may thoi khi 5


Đặc điểm kỹ thuật của Series LT-080 máy thổi khí longtech

 Tiếng ồn thấp và tiêu thụ năng lượng
 Luồng không khí ổn định
 Đường kính: 3 "
 Công suất:1.28,~ 8.64 m3/min
 Áp lực: 0 ~ 8000 mmAg
 Công suất động cơ :5~20 HP
 Giảm 5dB tiếng ồn,
 Tiêu thụ năng lượng và độ rung thấp

Bảng thông số kỹ thuật chung Series LT-080 máy thổi khí longtech

TYPE RPM Công suất :Qs (m3/min)              Áp lực:  PRESSURE(mmAq)                     Động cơ:La(kW)
1000mmAg 2000mmAg 3000mmAg 4000mmAg 5000mmAg 6000mmAg 7000mmAg 8000mmAg
m3/h La m3/h kw m3/h kw m3/h kw m3/h kw m3/h kw m3/h kw m3/h kw
LT-080 850 3.24m3/h 1.12 172.2m3/h 2.14 152.4m3/h 3.08 133.8m3/h 3.94 117m3/h 4.73 102 5.47 88.8 6.15 76.8 6.79
1000 4.14m3/h 1.32 226.2m3/h 2.52 206.4m3/h 3.62 187.8m3/h 4.63 171m3/h 5.57 156 6.44 142.8 7.24 434.4 7.99
1150 5.04m3/h 1.51 280.2m3/h 2.9 260.4m3/h 4.16 241.8m3/h 5.33 225m3/h 6.4 210 7.4 196.8 8.33 184.8 9.19
1300 5.94m3/h 1.71 334.2m3/h 3.27 314.4m3/h 4.71 295.8m3/h 6.02 279m3/h 7.24 264 8.37 250.8 9.41 238.8 10.39
1450 6.84m3/h 1.91 388.2m3/h 3.65 368.4m3/h 5.25 349.8m3/h 6.72 333m3/h 80.08 318 9.33 304.8 10.5 292.8 11.58


                                     

Bán máy thổi khí Longtech LT65 nhập đài loan

Thứ ba, 17 Tháng 3 2015 08:57 Xuất bản trong Tin tức

may thoi khi 5

Đặc điểm kỹ thuật của Series LT-065 máy thổi khí longtech

 Tiếng ồn thấp và tiêu thụ năng lượng
 Luồng không khí ổn định
 Đường kính: 2,5 "
 Công suất:1.09,~ 5.17 m3/min
 Áp lực: 0 ~ 8000 mmAg
 Công suất động cơ :3~10 HP
 Giảm 5dB tiếng ồn,
 Tiêu thụ năng lượng và độ rung thấp

Bảng thông số kỹ thuật chung của dòng Series LT-065 máy thổi khí longtech

TYPE
RPM
Công suất: Qs (m3/min)        Áp lực(mmAq)         Động cơ: La (kW)
1000mmAg
2000mmAg
3000mmAg
4000mmAg
5000mmAg
6000mmAg
7000mmAg
8000mmAg
Qs
La
Qs
La
Qs
La
Qs
La
Qs
La
Qs
La
Qs
La
Qs
La
LT-065
850
2.07
0.62
1.89
1.21
1.71
1.76
1.55
2.29
1.41
2.78
1.29
3.26
1.19
3.71
1.09
4.15
1000
2.58
0.73
2.41
1.42
2.22
2.07
2.07
2.69
1.93
3.28
1.81
3.83
1.71
4.37
1.60
4.88
1150
3.10
0.84
2.93
1.64
2.74
2.38
2.58
3.09
2.45
3.77
2.33
4.41
2.22
5.03
2.12
5.62
1300
3.62
0.95
3.45
1.85
3.26
2.69
3.10
3.50
2.96
4.26
2.84
4.99
2.74
5.68
2.64
6.35
1450
4.13
1.06
3.96
3.01
3.62
3.90
3.48
4.75
3.36
5.56
3.26
6.34
3.15
7.08
1600
4.65
1.17
4.48
2.28
4.29
3.32
4.13
4.30
4.00
5.24
3.88
6.14
3.77
6.99
3.67
7.81
1750
5.17
1.28
5.00
2.49
4.81
3.63
4.65
4.71
4.51
5.73
6.71
4.29
7.65
4.19
8.55



                                     

Bán máy thổi khí longtech model LT50 giá rẻ

Thứ ba, 17 Tháng 3 2015 08:23 Xuất bản trong Tin tức

may thoi khi 4

Đặc điểm kỹ thuật của Series LT-50 máy thổi khí longtech

 Tiếng ồn thấp và tiêu thụ năng lượng
 Luồng không khí ổn định
 Đường kính: 2 "
 Công suất: 0,15~2,92 m3/min
 Áp lực: 0 ~ 8000 mmAg
 Công suất động cơ : 2 ~7.5 HP
 Giảm 5dB tiếng ồn,
 Tiêu thụ năng lượng và độ rung thấp

Bảng thông số kỹ thuật chung Series LT-50 máy thổi khí longtech

Type   RPM   Công suất: Qs (m3/min)                              Áp suất(mmAg)                       Động cơ :La (kW)
 1000   2000
  3000
  4000
5000
 6000
  7000
 8000 
 Qs La   Qs  kW   Qs  kW   Qs  kW   Qs  kW   Qs kW    Qs  kW   Qs kW 
LT-050     850 0,99 0,41 0,79 0,8 0,64 1,16 0,5 1,51 0,38 1,84 0.29 2.51 0.21 2.45 0.15 2.74
1000 1,31 0.48 1.11 0.94 0.96 1.37 0.82 1.77 0.7 2.16 0.61 2.53 0.53 2.88 0.47 3.22
1150 1,63 0,56 1.44 1.08 1.28 1.57 1.15 2.04 1.02 2.49 0.93 2.91 0.86 3.32 0.79 3.71
1300 1,95 0,63 1.76 1.22 1.61 1.78 1.47 2.31 1.34 2.81 1.25 3.29 1.18 3.75 1.12 4.19
1450 2,27 1,95 2.08 1.36 1.93 1.98 1.79 2.57 1.67 3.31 1.58 3.67 1.5 4.18 1.44 4.67

 

Máy bơm bùn có axit lưu lượng lớn

Thứ ba, 17 Tháng 3 2015 04:29 Xuất bản trong Tin tức

bom bun co axit ma uhb-uf

Đặc điểm chung của bơm axit có lẫn bùn UHB- UF

UHB-UF (UP) là một máy bơm axit chống ăn mòn được lót phía trong lòng bơm bằng nhựa, thành phần nhựa lót là chủng loại UF-type có tính chống ăn mòn và mài mòn tuyệt vời

Vật liệu UP-type được làm từ  polypropylene có bổ xung các công nghệ mới giúp cho độ chống mài mòn và ăn mòn cao hơn rất nhiều

Máy bơm axit có lẫn bùn UHB-UF là một trong những sản phẩm mới của công ty bơm việt nhật nhập khẩu về để phân phối trên thị trường

Máy bơm UHB chịu axit bên trong và bên ngoài của bơm được bọc trong nhựa, ở giữa có sự hỗ trợ của hệ thống chống kéo và nén 

Ba ưu điểm khác so sánh (và so với máy bơm tương tự):

1. Kháng biến dạng nén và biến dạng nhiệt, ổn định và tính chất cơ học;
2. Với "U00" công thức nhựa pha chế đặc biệt nên độ bền của bơm tăng 30-40% so với các dòng máy bơm trước 2013
3. Phớt cơ khí có độ bền cao, loại phớt này đã xin cấp bằng sáng chế B-type của nhà nước

2.1 thông số hoạt động kỹ thuật bơm axit UHB

● Đường kính đầu vào Φ32 ~ 250mm

● loạt dòng 5 ~ 800m3 / h tùy chọn

● Head: 5m nâng thấp nhất (áp lực của 0.05MPa), thang máy cao nhất 80m (áp lực trong 0.8MPa), tùy thuộc vào các thông số kỹ thuật của các lựa chọn

● niêm phong các hình thức và cấu trúc: B-loại con dấu và con dấu cơ khí động tùy chọn

2.2 Phạm vi

● UF loại thành phần dòng chảy cho siêu polyethylene trọng lượng phân tử cao sửa đổi, sử dụng các thuộc tính chống ăn mòn, mài mòn. Vì vậy, để truyền đạt nhiệt

độ trong vòng 100 ℃ ăn mòn và không bị ăn mòn bùn hoặc huyết thanh. Chủ yếu áp dụng cho giao thông vận tải axit và kiềm phương tiện truyền thông, giao thông

vận tải NA axit oxy hóa mạnh mẽ và dung môi truyền thông.

● UP loại phù hợp với nhiệt độ vận chuyển có tính ăn mòn lớp phương tiện truyền thông nổi trong vòng 100 ℃.

2.3 ngành công nghiệp ứng dụng tiêu biểu và công việc

● ngành công nghiệp phân bón sulfuric axit phốt: axit vận chuyển, rượu, nước, acid silica flo chứa, acid phosphoric bùn và phương tiện truyền thông khác.

● ngành công nghiệp luyện kim loại màu: đặc biệt là đối với chì, kẽm, vàng, bạc, đồng, mangan, coban và thủy luyện đất hiếm của axit khác nhau, ăn mòn bùn bột

iấy (được trang bị bộ lọc) điện phân, nước thải và phương tiện truyền thông khác giao hàng.

● hóa học và các công ty khác: một loạt các axit sulfuric, acid hydrochloric, kiềm, việc làm dầu lỏng hoặc bùn rõ ràng. Titanium dioxide, sắt hồng sản xuất, thuốc

nhuộm khác nhau, sản xuất bột màu, công nghiệp chế biến khoáng sản phi kim loại.

● ngành công nghiệp Chlor-kiềm: axit hydrochloric, chất điện phân xút và như vậy.

● xử lý nước công nghiệp: nước, nước dâng cao, nước thải (nước thải da, mạ điện nước thải, chất thải điện tử, nước thải sản xuất giấy, nước thải dệt nhuộm, nước

thải thực phẩm, nước thải, nước thải công nghiệp dược phẩm, vv)

● công ty thép: hệ thống axit sulfuric, vị trí axit hydrochloric, với các tạp chất thải.

● bơm tuần hoàn khử lưu huỳnh ướt: để áp dụng, có tính axit, ăn mòn các công việc cơ bản cùng một lúc.

● ngành công nghiệp than, hóa chất than chất lỏng ăn mòn, vận chuyển bùn than; rửa than được trang bị với một máy bơm.

● ngành công nghiệp khác nhau khác liên quan đến các điều kiện tương tự.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA MÁY BƠM AXIT UHB-UF

STT MODEL MÁY

LƯU LƯỢNG

(m3/h)

ĐẨY CAO

(m)

TỐC ĐỘ

(r/min)

CÔNG SUẤT

HỌNG HÚT/XẢ

(mm×mm)

图纸
轴功率 配备电机
1 32UHB-UF-3-13 3 13 2900 0.3 0.75 32×25  
2 32UHB-UF-5-12 5 12 2900 0.42 0.75
3 32UHB-UF-7-10 7 10 2900 0.5 0.75
4 32UHB-UF-5-5 5 5 1450 0.25 0.75
5 32UHB-UF-8-5 8 5 1450 0.32 0.75
6 32UHB-UF-3-18 3 18 2900 0.4 0.75
7 32UHB-UF-5-15 5 15 2900 0.55 1.1
8 32UHB-UF-8-12 8 12 2900 0.7 1.1
9 32UHB-UF-5-20 5 20 2900 0.72 1.1
10 32UHB-UF-8-18 8 18 2900 1.2 1.5  
11 32UHB-UF-12-15 12 15 2900 1.3 2.2
12 32UHB-UF-5-25 5 25 2900 1.5 2.2
13 32UHB-UF-10-20 10 20 2900 1.6 2.2
14 32UHB-UF-15-15 15 15 2900 1.7 2.2
15 40UHB-UF-10-18 10 18 2900 1.6 2.2 40×32  
16 40UHB-UF-15-15 15 15 2900 1.7 2.2
17 40UHB-UF-10-30 10 30 2900 2.2 3  
18 40UHB-UF-15-25 15 25 2900 2.7 3
19 40UHB-UF-18-20 18 20 2900 2.6 3
20 40UHB-UF-5-7.5 5 7.5 1450 0.25 0.75  
21 40UHB-UF-8-7.5 8 7.5 1450 0.32 0.75
22 50UHB-UF-10-35 10 35 2900 3.2 4 50×40  
23 50UHB-UF-20-20 20 20 2900 3 4
24 50UHB-UF-25-18 25 18 2900 3.2 4
25 50UHB-UF-30-15 30 15 2900 3.1 4
26 50UHB-UF-15-32 15 32 2900 3.5 5.5  
27 50UHB-UF-20-30 20 30 2900 4.3 5.5
28 50UHB-UF-25-28 25 28 2900 5 5.5
29 50UHB-UF-10-40 10 40 2900 4.3 5.5
30 50UHB-UF-15-40 15 40 2900 5.4 7.5
31 50UHB-UF-10-7.5 10 7.5 1450 1.1 2.2  
32 65UHB-UF-30-25 30 25 2900 5.3 5.5 65×50  
33 65UHB-UF-30-20 30 20 2900 5.1 5.5
34 65UHB-UF-40-15 40 15 2900 4.5 5.5
35 65UHB-UF-30-32 30 32 2900 6.5 7.5
36 65UHB-UF-35-25 35 25 2900 6.2 7.5
37 65UHB-UF-40-20 40 20 2900 6.1 7.5
38 65UHB-UF-15-7.5 15 7.5 1450 0.68 1.1  
39 65UHB-UF-10-40 10 40 2900 4.2 5.5  
40 65UHB-UF-M2-10-30 10 30 1450 1.72 2.2  
41 65UHB-UF-M2-20-27 20 27 1450 3 4  
42 65UHB-UF-M2-30-25 30 25 1450 4.2 5.5  
43 65UHB-UF-M2-40-20 40 20 1450 4.4 5.5
44 65UHB-UF-20-50 20 50 2900 8.7 11  
45 65UHB-UF-30-50 30 50 2900 12 15
46 65UHB-UF-30-40 30 40 2900 9.6 11
47 65UHB-UF-10-55 10 55 2900 8.6 11
48 65UHB-UF-20-45 20 45 2900 9.4 11
49 65UHB-UF-10-70 10 70 2900 8.4 11
50 65UHB-UF-15-70 15 70 2900 11.2 15
51 65UHB-UF-25-66 25 66 2900 15.8 18.5  
52 65UHB-UF-30-60 30 60 2900 18.5 22  
53 80UHB-UF-45-20 45 20 2900 10.2 11 80×65  
54 80UHB-UF-35-45 35 45 2900 10.8 11
55 80UHB-UF-50-30 50 30 2900 10.2 11
56 80UHB-UF-40-35 40 35 2900 10.2 11
57 80UHB-UF-45-50 45 50 2900 14.8 15
58 80UHB-UF-60-30 60 30 2900 12.7 15
59 80UHB-UF-55-40 55 40 2900 15.8 18.5  
60 80UHB-UF-Ⅱ-20-11 20 11 1450 1.2 2.2  
61 80UHB-UF-Ⅱ-30-9 30 9 1450 1.47 2.2
62 80UHB-UF-Ⅱ-25-10 25 10 1450 1.36 2.2
63 80UHB-UF-Ⅱ-45-32 45 32 1450 7.8 11  
64 80UHB-UF-Ⅱ-50-30 50 30 1450 8.16 11
65 80UHB-UF-Ⅱ-40-35 40 35 1450 8.57 11
66 80UHB-UF-Ⅱ-60-28 60 28 1450 9.14 11
67 80UHB-UF-Ⅱ-30-36 30 36 1450 5.88 7.5  
68 80UHB-UF-M-40-60 40 60 1450 13.1 15  
69 80UHB-UF-M-30-63 30 63 1450 10.3 15
70 80UHB-UF-M-50-55 50 55 1450 14.9 18.5  
71 80UHB-UF-M-45-56 45 56 1450 13.7 15  
72 80UHB-UF-M-60-40 60 40 1450 13 15
73 80UHB-UF-20-75 20 75 2900 13.4 15  
74 80UHB-UF-20-60 20 60 2900 10.3 15
75 80UHB-UF-25-70 25 70 2900 14.8 15
76 80UHB-UF-30-65 30 65 2900 18.2 22  
77 80UHB-UF-35-65 35 65 2900 22.5 30  
78 80UHB-UF-40-60 40 60 2900 22.6 30
79 100UHB-UF-50-11 50 11 1450 4.2 5.5 100×80  
80 100UHB-UF-60-10 60 10 1450 4.1 5.5
81 100UHB-UF-60-35 60 35 2900 14.5 18.5  
82 100UHB-UF-100-20 100 20 2900 15 18.5
83 100UHB-UF-50-50 50 50 2900 17.5 18.5
84 100UHB-UF-60-40 60 40 2900 16.8 18.5
85 100UHB-UF-80-35 80 35 2900 17.8 22  
86 100UHB-UF-80-30 80 30 2900 17.5 18.5  
87 100UHB-UF-100-25 100 25 2900 17.9 22  
88 100UHB-UF-100-20 100 20 2900 17.2 18.5  
89 100UHB-UF-120-15 120 15 2900 17.1 18.5
90 100UHB-UF-140-10 140 10 2900 16.4 18.5
91 100UHB-UF-50-60 50 60 2900 20.5 22  
92 100UHB-UF-60-50 60 50 2900 22.8 30  
93 100UHB-UF-70-45 70 45 2900 23.5 30
94 100UHB-UF-80-50 80 50 2900 27 30
95 100UHB-UF-100-40 100 40 2900 26.5 30
96 100UHB-UF-145-28 145 28 2900 28.5 30
97 100UHB-UF-Ⅱ-80-32 80 32 1450 18.7 22  
98 100UHB-UF-Ⅱ-100-30 100 30 1450 15.7 18.5
99 100UHB-UF-Ⅱ-120-25 120 25 1450 13.1 15  
100 100UHB-UF-Ⅱ-60-35 60 35 1450 12.3 15
101 100UHB-UF-Ⅱ-70-33 70 33 1450 12.1 15
102 100UHB-UF-M-60-65 60 65 1450 33.6 37  
103 100UHB-UF-M-50-70 50 70 1450 31.4 37
104 100UHB-UF-M-80-60 80 60 1450 30.9 37
105 100UHB-UF-M-80-50 80 50 1450 30.3 37
106 100UHB-UF-M-100-60 100 60 1450 47.8 55  
107 100UHB-UF-M-120-60 120 60 1450 50.5 55
108 100UHB-UF-M-120-50 120 50 1450 39 45  
109 100UHB-UF-100-80 100 80 2900 41 45  
110 100UHB-UF-80-85 80 85 2900 35.6 45
111 100UHB-UF-70-80 70 80 2900 29.8 37  
112 100UHB-UF-60-80 60 80 2900 25.3 30
113 100UHB-UF-80-70 80 70 2900 29.4 37
114 125UHB-UF-120-20 120 20 2900 17.2 18.5 125×100  
115 125UHB-UF-140-18 140 18 2900 21 22  
116 125UHB-UF-100-40 100 40 2900 28.8 30  
117 125UHB-UF-120-35 120 35 2900 29.6 37
118 125UHB-UF-140-25 140 25 2900 25 30
119 125UHB-UF-120-32 120 32 2900 26.8 30
120 125UHB-UF-140-28 140 28 2900 27.6 30
121 125UHB-UF-160-24 160 24 2900 28.1 30
122 125UHB-UF-Ⅱ-60-15 60 15 1450 4.8 5.5  
123 125UHB-UF-Ⅱ-80-13 80 13 1450 5.9 7.5
124 125UHB-UF-Ⅱ-100-35 100 35 1450 18.3 22  
125 125UHB-UF-Ⅱ-120-30 120 30 1450 18.8 22
126 125UHB-UF-Ⅱ-140-26 140 26 1450 19.5 22
127 125UHB-UF-Ⅱ-110-33 110 33 1450 19 22
128 125UHB-UF-M-100-50 100 50 1450 33.2 37  
129 125UHB-UF-M-120-40 120 40 1450 32.1 37
130 125UHB-UF-M-100-60 100 60 1450 40.5 45
131 125UHB-UF-M-120-55 120 55 1450 41 45
132 125UHB-UF-M-100-65 100 65 1450 47.6 55  
133 125UHB-UF-M-120-60 120 60 1450 49.2 55
134 125UHB-UF-M-140-56 140 56 1450 46.9 55
135 125UHB-UF-M-150-50 150 50 1450 48.3 55
136 125UHB-UF-M-170-40 170 40 1450 47.5 55
137 150UHB-UF-220-25 220 25 1450 28.2 30 150×125  
138 150UHB-UF-250-23 250 23 1450 29.1 37  
139 150UHB-UF-200-28 200 28 1450 28.9 37
140 150UHB-UF-150-40 150 40 1450 42 45
141 150UHB-UF-200-32 200 35 1450 43.1 45
142 150UHB-UF-250-30 250 30 1450 41.5 45
143 150UHB-UF-300-25 300 25 1450 42.3 45
144 150UHB-UF-150-35 150 35 1450 26.9 30  
145 150UHB-UF-180-35 180 35 1450 32.3 37  
146 150UHB-UF-200-26 200 26 1450 26.7 30  
147 150UHB-UF-250-20 250 20 1450 25.6 30
148 150UHB-UF-300-20 300 20 1450 30.8 37  
149 150UHB-UF-270-20 270 20 1450 36.8 45
150 150UHB-UF-80-11 80 11 980 8.9 11  
151 150UHB-UF-100-9 100 9 980 8.8 11
152 200UHB-UF-320-24 320 24 1450 37.3 45 200×150  
153 200UHB-UF-350-20 350 20 1450 37.1 45
154 200UHB-UF-400-18 400 18 1450 38.3 45
155 200UHB-UF-500-13 500 13 1450 38.6 45
156 200UHB-UF-320-32 320 32 1450 50.8 55  
157 200UHB-UF-350-28 350 28 1450 45.2 55
158 200UHB-UF-400-25 400 25 1450 70 75  
159 200UHB-UF-200-45 200 45 1450 74 90  
160 200UHB-UF-300-37 300 37 1450 68.9 75  
161 200UHB-UF-350-35 350 35 1450 68.3 75
162 200UHB-UF-215-10 215 10 980 15.6 18.5  
163 200UHB-UF-210-14 210 14 980 18.4 22
164 200UHB-UF-250-16 250 16 980 20.5 22
165 200UHB-UF-350-13 350 13 980 23.4 30  
166 200UHB-UF-300-15 300 15 980 23.1 30
167 250UHB-UF-400-32 400 32 1450 76.8 90 250×200  
168 250UHB-UF-500-26 500 26 1450 78.3 90
169 250UHB-UF-400-45 400 45 1450 108.9 110  
170 250UHB-UF-500-37 500 37 1450 100.7 110
171 250UHB-UF-600-30 600 30 1450 98 110
172 250UHB-UF-500-45 500 45 1450 123.8 132  
173 250UHB-UF-650-45 650 45 1450 137.8 160

Bơm bánh răng varisco V80

Thứ hai, 16 Tháng 3 2015 01:22 Xuất bản trong Tin tức

ms Lan anh 0912111259 phòng kinh doanh bơm việt nhật

Dear Mr

Như đã trao đổi qua điện thoại, giờ em muốn làm rõ thêm 1 số điểm sau ạ:

Trong bảng yêu cầu anh chỉ ghi lưu lượng max và cột áp max (Nghĩa là khi bơm đạt lưu lượng max thì áp = 0 và ngược lại chứ bơm ko đạt cùng cùng 1 lúc 2 thông số MAX được). Anh cho em biết chính xác lưu lượng và cột áp tại điểm làm việc mình yêu cầu nhé để bên em chọn bơm và động cơ được chính xác. Anh cung cấp thêm độ nhớt và nhiệt độ của dầu giúp em ạ

Chào anh,
Để chọn chính xác model loại bơm này rất phúc tạp, Model đầy đủ của nó ko chỉ là V80-2G đâu ạ. VD nó phải là V80-2SPG (SP nghĩa là phớt tết, G nghĩa là toàn bộ bơm vật liệu bằng gang.) nhưng anh yêu cầu trục bơm và bánh răng là Inox thì model khác thể hiện sự khác biệt đó mà trong catalog anh gửi ko có chi tiết, chỉ nhà SX họ mới có. Nên để chọn được chính xác bơm anh cung cấp điểm làm việc cụ thể, nhiệt độ và độ nhớt của dung dịch giúp em. Nếu anh không cung cấp và vẫn muốn em báo đúng jmodel đấy thì Việt Nhật sẽ không chịu trách nhiệm trong việc bơm hỏng do lựa chọn và sử dụng sai bơm. 
Em cứ báo giá sơ qua cho anh Tham khảo nhé:
1/ Model: V80-2SPG (toàn bộ vật liệu bằng gang), động cơ 15Kw (11,8kw anh đưa ra là Công suất trục). Giá: 76.900.000đ/bộ
2/ Model: V80-2 BS (Vỏ gang, trục và bánh răng bằng inox), động cơ 15Kw (11,8kw anh đưa ra là Công suất trục). Giá: 92.600.000đ/bộ
 

Bơm hút thùng phi điều chỉnh lưu lượng

Thứ năm, 12 Tháng 3 2015 10:12 Xuất bản trong Tin tức

Dear Quý Công Ty Bơm Việt Nhật 

 Như đã trao đổi với anh qua điện thoại ; bên em cần sử dụng chiếc bơm  trên cho những chiếc thùng phuy dung tích 1000L , lượng hóa chất lỏng bên trong của bên em thường là 800L, hóa chất lỏng đó là chất 3670XRK2 , là hóa chất lỏng dùng trong quá trình tẩy rửa bề mặt thép ! Hiện tại bên em có sử dụng 1 chiếc bơm hóa chất của hãng finish thomson nhưng không có khả năng như là : khả năng kiểm soát thời gian và lưu lượng ; ví dụ như bên em muốn trong phòng 15 phút bơm sẽ bơm được 30 -40 lít chẳng hạn , sau khi sau 15 phút bơm sẽ tự động ngắt , và nếu có thể đặt được cho bơm hoạt động trong 24h thì bơm 15-30 phút sẽ bơm được lượng hóa chất là bao nhiêu đó sau đó bơm dừng nghỉ trong vòng 30 phút tiếp theo sau đó lại có thể tự động nhận lệnh bơm tiếp ! 
 
Bên anh xem qua thông tin bên em cung cấp và có thể tư vấn cho bên em về loại bơm hút thùng phi trên nhé , em gửi qua cho anh xem các thùng phuy bên em đang muốn sử dụng cho máy bơm trên nhé ! 
 
Thanks
 
-  Trả lời nhà cung cấp
Cám ơn quý khách hàng đã quan tâm đến sản phẩm máy bơm công nghiệp của Việt Nhật
- Với hóa chất tẩy rửa 3670 XRK2 là dạng dung môi nên quý khách hàng không sử dụng được chủng loại vật liệu nhựa thông thường được
nhưng với vật liệu nhựa PVDF thì có thể dùng được nhưng không tốt
- Với dung môi quý khách hàng đưa ra thì vật liệu INOX 304 hoặc inox 316 là hoàn toàn phù hợp với yêu cầu
- Về điều chỉnh lưu lượng thì quý khách hàng có thể sử dụng máy bơm màng khí nén
Bơm màng khí nén có ưu điểm là tự hút được, có thể điều chỉnh lưu lượng đầu ra nhiều hay ít thì ta điều tiết lượng khí đầu vào 
Với máy bơm màng khí nén MORAK thì tính năng chạy khô khi hết dung dịch trong thùng hoặc phi rất tốt
Nhưng hạn chế thời gian chạy khô của máy bơm không quá 15 phút
Sử dụng bơm màng khí nén model MK25PP-SS/TF/TF/TF với thân là inox 304 và màng bi, van, bằng vật liệu Tepflon
Máy bơm màng MK25 này cho lưu lượng max lên tới 157 lít / phút có nghĩa là 1 phi 200 lít nếu cung cấp đủ khí thì hơn 1 phút đã hút hết
Hệ điều khiển khí tự động
bom mang inox